Thép hộp vuông 100x100 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516..
CÔNG TY THÉP NGUYỄN MINH CHUYÊN CUNG CẤP: Thép hộp vuông 100x100 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516.., Thép hộp vuông 100x100x2 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x2.5 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x3 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x3.5 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x4 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x4 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x6 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x8 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x10 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516, Thép hộp vuông 100x100x12 MÁC Q235- Q345- SS400- S355JR-A572- A500- A516. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam... Chất lượng sản phẩm Thép hộp vuông 250 x 250 được THÉP NGUYỄN MINH đảm bảo đưa tới khách hàng đều là các sản phẩm được kiểm duyệt giấy tờ chất lượng từ các cơ quan có thẩm quyền, hàng mới không cong vênh, ố vàng, rỉ sét. Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam... Chất lượng sản phẩm Thép hộp vuông 250x250 được THÉP NGUYỄN MINH đảm bảo đưa tới khách hàng đều là các sản phẩm được kiểm duyệt giấy tờ chất lượng từ các cơ quan có thẩm quyền, hàng mới không cong vênh, ố vàng, rỉ sét.
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp vuông 250x250: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Quy cách thép hộp vuông 250x250:
Thép hộp vuông 250x250 có độ dày từ 3.5ly - 20ly.
Chiều dài: 6m, 9m, 12m.
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Danh mục: Thép hộp vuông, hộp chữ nhật
Giới thiệu sản phẩm
I. Ứng dụng :
Thép Hộp Vuông 100×100 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…
- Thép hộp đen 100×100: Bề mặt thép nguyên bản màu đen, độ cứng cao, giá thành phải chăng, thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc nơi ít chịu tác động trực tiếp của thời tiết.
- Thép hộp mạ kẽm 100×100: Được phủ lớp kẽm bảo vệ (qua công nghệ mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng) giúp chống gỉ sét, chống ăn mòn tốt, chuyên dùng cho các công trình ngoài trời.
-
Ứng dụng thực tế
- Làm khung kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, cột trụ chịu lực.
- Thi công giàn giáo, cầu đường, công nghiệp nặng và ngành đóng tàu.
- Chế tạo cơ khí, khung cửa, hàng rào, thùng xe hoặc các sản phẩm nội - ngoại thất.
-
Nếu bạn cần hỗ trợ thêm, vui lòng cho tôi biết:
- Bạn cần mua số lượng bao nhiêu (hoặc cho công trình nào)?
- Bạn ưu tiên chọn thép đen hay thép mạ kẽm với độ dày bao nhiêu?
II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP VUÔNG 100×100:
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn ASTM A36:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | ||||||
| C | Si | Mn | P | S | Nb | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min Max | ||||
| ASTM | A36 | 0.26 | 0.4 | 0.04 | 0.05 | 250 | 400 – 550 | 20 | |||
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn JIS G3101 SS400:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||
| C | Si | Mn | P | S | Elongation
% |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min Max | ||||
| JIS G3101 | SS400 | 0.05 | 0.05 | 235 | 400 – 510 | 21 | ||||
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn GP/T Q235:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Elongation
% |
||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min Max | |||
| GP/T | Q235A | 0.14-0.22 | 0.3 | 0.3-0.065 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 275-460 | 25 |
| Q235B | 0.12-0.2 | 0.3 | 0.3-0.7 | 0.045 | 0.05 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235C | 0.18 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.04 | 0.04 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
| Q235D | 0.17 | 0.3 | 0.35-0.8 | 0.035 | 0.035 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 235 | 375-460 | 25 | |
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:
| Standard | Steel Grade | Chemical Compositions | Yield Point
N/mm2 |
Tensile Strength
N/mm2 |
Notch Impact test | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | N | Cu | Elongation
%26 |
Temp0C | ||||
| Max | Max | Max | Max | Max | Max | Max | Min | Min Max | ||||
| EN10025-2-2004 | S235JR | 0.17 | 1.4 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 235 | 36-510 | 26 | 200C | |
| S235J0 | 0.17 | 1.4 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 235 | 360-510 | 26 | 00C | ||
| S235J2 | 0.17 | 1.4 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 235 | 360-510 | 24 | -200C | |||
| S275JR | 0.21 | 0.5 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 275 | 410-560 | 23 | 200C | ||
| S275J0 | 0.18 | 1.5 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 275 | 410-560 | 23 | 00C | ||
| S275J2 | 0.18 | 1.5 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 275 | 410-560 | 21 | -200C | |||
| S355Jr | 0.24 | 0.55 | 1.6 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | 200C | |
| S355J0 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.03 | 0.03 | 0.012 | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | 0oC | |
| S355J2 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 355 | 470-630 | 22 | -200C | ||
| S355K2 | 0.2 | 0.55 | 1.6 | 0.025 | 0.025 | 0.55 | 355 | 470-630 | 20 | -200C | ||
| S450J0 | 0.2 | 0.55 | 1.7 | 0.03 | 0.03 | 0.025 | 0.55 | 450 | 550-720 | 17 | 0oC | |
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400
| Thép hộp tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400: | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ts | Ys | E.L (%) |
| ≤ 0.25 | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 | ≥ 400 | ≥ 245 | |||
| 0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 | 468 | 393 | 34 |
Thép hộp vuông 100×100 tiêu chuẩn CT3-Nga:
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 |
Bảng tra quy cách thép hộp vuông 100×100
BẢNG THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP VUÔNG 100X100
|
THÉP HỘP VUÔNG 100x100x3ly (ĐÊN + KẼM + MẠ KẼM NHÚNG NÓNG ) |
|||||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
||||
|
1 |
Thép hộp vuông 100x100x2 |
100 |
x |
100 |
x |
2 |
6.15 |
|
2 |
Thép hộp vuông 100x100x2.5 |
100 |
x |
100 |
x |
2.5 |
7.65 |
|
3 |
Thép hộp vuông 100x100x3 |
100 |
x |
100 |
x |
3 |
9.14 |
|
4 |
Thép hộp vuông 100x100x3.5 |
100 |
x |
100 |
x |
3.5 |
10.61 |
|
5 |
Thép hộp vuông 100x100x4 |
100 |
x |
100 |
x |
4 |
12.06 |
|
6 |
Thép hộp vuông 100x100x4.5 |
100 |
x |
100 |
x |
4.5 |
13.49 |
|
7 |
Thép hộp vuông 100x100x5 |
100 |
x |
100 |
x |
5 |
14.92 |
|
8 |
Thép hộp vuông 100x100x6 |
100 |
x |
100 |
x |
6 |
17.71 |
|
9 |
Thép hộp vuông 100x100x8 |
100 |
x |
100 |
x |
8 |
23.11 |
|
10 |
Thép hộp vuông 100x100x10 |
100 |
x |
100 |
x |
10 |
28.26 |
|
11 |
Thép hộp vuông 100x100x12 |
100 |
x |
100 |
x |
12 |
33.16 |
Sau đây là bảng tra quy cách thép hộp vuông 100×100 chi tiết và mới nhất hiện nay:
Ngoài Thép Hộp Vuông 100×100 ra Cty THÉP NGUYỄN MINH còn có thép hộp vuông 350×350, 400×400, 250×250, 200×200, 175X175, 125X125, 120X120,150×150, 100×100, 90×90, 80×80, 65X65, 60X60, 70×70, 75×75, 25×25, 20X20, 25X25, 30×30, 40×40, 50×50….
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu.
Thép Nguyễn Minh tự hào với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: khi tiến hành mua Thép hộp vuông S235, S275, S355 tại công ty chúng tôi sẽ được đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình về các vấn đề mà khách hàng chưa nắm bắt được với nhiều năm kinh nghiệm chúng tôi sẽ giải quyết tất cả những thắc mắc mà quý khách hàng đề ra.
Hãy liên hệ ngay để nhận được báo giá mới nhất hôm nay
Hotline: 0916 186 682
Email:thepcongnghiepnm@gmail.com
Sản phẩm khác
thép hộp 50x50x5ly
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp thép hộp vuông 50x50 có độ dầy từ...
4195 Lượt xem
Xem chi tiếtthép hộp 160x80x5ly
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông,...
3736 Lượt xem
Xem chi tiếtthép hộp 80x80x4ly
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp thép hộp vuông 80x80 có độ dày từ...
3310 Lượt xem
Xem chi tiết-0625.png)