Bảng quy cách ống thép đúc mới nhất 2026

Bảng quy cách ống thép đúc mới nhất 2026, Bảng quy cách ống thép đúc DN600 – Φ610, Bảng quy cách ống thép đúc DN500 – Φ508, Bảng quy cách ống thép đúc DN450 – Φ457.2, Bảng quy cách ống thép đúc DN400 – Φ406.4, Bảng quy cách ống thép đúc DN350 – Φ355.6, Bảng quy cách ống thép đúc DN300 – Φ323.9, Bảng quy cách ống thép đúc DN250 – Φ273.1, Bảng quy cách ống thép đúc DN200 – Φ219.1, Bảng quy cách ống thép đúc DN150 – Φ168.3, Bảng quy cách ống thép đúc DN100 – Φ114.3, Bảng quy cách ống thép đúc DN80 – Φ88.9, Bảng quy cách ống thép đúc DN65 – Φ73, Bảng quy cách ống thép đúc DN50 – Φ60.3, Quy cách ống thép đúc DN40 – Φ48.3, Quy cách ống thép đúc DN32 – Φ42.2, Quy cách ống thép đúc DN25 – Φ33.4, Quy cách ống thép đúc DN20 – Φ26.7, Quy cách ống thép đúc DN15 – Φ21.3, Quy cách ống thép đúc DN10 – Φ17.1, Quy cách ống thép đúc DN8 – Φ13.7, Quy cách ống thép đúc DN6 – Φ10.3

Giới thiệu sản phẩm

Quy cách ống thép đúc là yếu tố quan trọng giúp kỹ sư và nhà thầu lựa chọn đúng đường kính, độ dày, tiêu chuẩn và trọng lượng cho từng hạng mục công trình. Trên cơ sở đó, bài viết này cập nhật bảng quy cách thép ống đúc mới nhất năm 2026, giúp quý khách tra cứu nhanh DN – OD – SCH, áp dụng cho cả ống thép đúc carbon và ống inox đúc trong xây dựng và công nghiệp.

Tổng quan về quy cách ống thép đúc

Quy cách ống thép đúc là tập hợp các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn dùng để xác định kích thước, độ dày, trọng lượng và khả năng chịu lực của ống trong quá trình thiết kế – thi công công trình. Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.

Các thông số quy cách cơ bản gồm:

  • Đường kính danh nghĩa (DN / NPS)
  • Đường kính ngoài (OD)
  • Độ dày thành ống (SCH: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160…)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m
  • Trọng lượng: tính theo kg/m hoặc kg/cây

Việc nắm rõ quy cách giúp lựa chọn đúng loại ống, đúng tiêu chuẩn, tránh sai sót và tối ưu chi phí.

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Ống thép đúc hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đa dạng yêu cầu sử dụng:

  • ASTM: A106, A53, A335, A213 (T22, T91), A210-C, A333…
  • API: API 5L (X42, X52, X60, X65, X70, X80)
  • JIS (Nhật Bản)
  • DIN / EN (Châu Âu): S235, S275, S355
  • GOST (Nga)
  • TCVN: CT3, CT45, CT50

Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc phổ biến

Bảng tra kích thước ống thép đúc tiêu chuẩn

Dưới đây là bảng quy cách ống thép đúc chi tiết, áp dụng cho ống thép đúc carbon theo ASME B36.10M, sử dụng phổ biến trong các tiêu chuẩn ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST.

Quy cách ống thép đúc DN6 – Φ10.3

DN OD (mm) Độ dày (mm) SCH Trọng lượng (kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0.28
DN6 10.3 2.77 SCH30 0.32
DN6 10.3 3.18 SCH40 0.37
DN6 10.3 3.91 STD 0.37
DN6 10.3 5.54 SCH80 0.47
DN6 10.3 6.35 XS 0.47

Quy cách ống thép đúc DN8 – Φ13.7

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN8 13.7 1.65 SCH10 0.49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0.54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 XS 0.80

Quy cách ống thép đúc DN10 – Φ17.1

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN10 17.1 1.65 SCH10 0.63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0.70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 1.00
DN10 17.1 3.20 XS 1.00

Quy cách ống thép đúc DN15 – Φ21.3

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 XS 1.62
DN15 21.3 4.78 SCH160 1.95
DN15 21.3 7.47 XXS 2.55

Quy cách ống thép đúc DN20 – Φ26.7

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN20 26.7 1.65 SCH5 1.02
DN20 26.7 2.10 SCH10 1.27
DN20 26.7 2.87 SCH40 1.69
DN20 26.7 3.91 SCH80 2.20
DN20 26.7 7.80 XXS 3.63

Quy cách ống thép đúc DN25 – Φ33.4

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN25 33.4 1.65 SCH5 1.29
DN25 33.4 2.77 SCH10 2.09
DN25 33.4 3.34 SCH40 2.47
DN25 33.4 4.55 SCH80 3.24
DN25 33.4 9.10 XXS 5.45

Quy cách ống thép đúc DN32 – Φ42.2

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN32 42.2 1.65 SCH5 1.65
DN32 42.2 2.77 SCH10 2.69
DN32 42.2 2.97 SCH30 2.87
DN32 42.2 3.56 SCH40 3.39
DN32 42.2 4.80 SCH80 4.42
DN32 42.2 9.70 XXS 7.77

Quy cách ống thép đúc DN40 – Φ48.3

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN40 48.3 1.65 SCH5 1.90
DN40 48.3 2.77 SCH10 3.11
DN40 48.3 3.20 SCH30 3.56
DN40 48.3 3.68 SCH40 4.05
DN40 48.3 5.08 SCH80 5.41
DN40 48.3 10.10 XXS 9.51

Bảng quy cách ống thép đúc DN50 – Φ60.3

DN OD (mm) Độ dày (mm) SCH Trọng lượng (kg/m)
DN50 60.3 1.65 SCH5 2.39
DN50 60.3 2.77 SCH10 3.93
DN50 60.3 3.18 SCH30 4.48
DN50 60.3 3.91 SCH40 5.43
DN50 60.3 5.54 SCH80 7.48
DN50 60.3 6.35 SCH120 8.44
DN50 60.3 11.07 XXS 13.43

Bảng quy cách ống thép đúc DN65 – Φ73

DN OD (mm) Độ dày (mm) SCH Kg/m
DN65 73.0 2.10 SCH5 3.67
DN65 73.0 3.05 SCH10 5.26
DN65 73.0 4.78 SCH30 8.04
DN65 73.0 5.16 SCH40 8.63
DN65 73.0 7.01 SCH80 11.40
DN65 73.0 7.60 SCH120 12.25
DN65 73.0 14.02 XXS 20.38

Bảng quy cách ống thép đúc DN80 – Φ88.9

DN OD (mm) Độ dày SCH Kg/m
DN80 88.9 2.11 SCH5 4.51
DN80 88.9 3.05 SCH10 6.45
DN80 88.9 4.78 SCH30 9.91
DN80 88.9 5.50 SCH40 11.31
DN80 88.9 7.60 SCH80 15.23
DN80 88.9 8.90 SCH120 17.55
DN80 88.9 15.20 XXS 27.61

Bảng quy cách ống thép đúc DN100 – Φ114.3

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN100 114.3 2.11 SCH5 5.83
DN100 114.3 3.05 SCH10 8.36
DN100 114.3 4.78 SCH30 12.90
DN100 114.3 6.02 SCH40 16.07
DN100 114.3 7.14 SCH60 18.86
DN100 114.3 8.56 SCH80 22.31
DN100 114.3 11.10 SCH120 28.24
DN100 114.3 13.50 SCH160 33.54

Bảng quy cách ống thép đúc DN150 – Φ168.3

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN150 168.3 2.78 SCH5 11.34
DN150 168.3 3.40 SCH10 13.82
DN150 168.3 7.11 SCH40 28.25
DN150 168.3 11.00 SCH80 42.65
DN150 168.3 14.30 SCH120 54.28
DN150 168.3 18.30 SCH160 67.66

Bảng quy cách ống thép đúc DN200 – Φ219.1

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN200 219.1 2.769 SCH5 14.77
DN200 219.1 3.76 SCH10 19.96
DN200 219.1 6.35 SCH20 33.30
DN200 219.1 7.04 SCH30 36.80
DN200 219.1 8.18 SCH40 42.53
DN200 219.1 12.70 SCH80 64.61
DN200 219.1 18.20 SCH120 90.13
DN200 219.1 23.00 SCH160 111.17

Bảng quy cách ống thép đúc DN250 – Φ273.1

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN250 273.1 3.40 SCH5 22.60
DN250 273.1 4.20 SCH10 27.84
DN250 273.1 9.27 SCH40 60.28
DN250 273.1 15.10 SCH80 96.03
DN250 273.1 21.40 SCH120 132.77
DN250 273.1 28.60 SCH160 172.36

Bảng quy cách ống thép đúc DN300 – Φ323.9

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN300 323.9 4.20 SCH5 33.10
DN300 323.9 6.35 SCH20 49.70
DN300 323.9 10.31 SCH40 79.69
DN300 323.9 17.45 SCH80 131.81
DN300 323.9 25.40 SCH120 186.89
DN300 323.9 33.30 SCH160 238.53

Bảng quy cách ống thép đúc DN350 – Φ355.6

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN350 355.6 3.96 SCH5S 34.34
DN350 355.6 6.35 SCH10 54.67
DN350 355.6 11.10 SCH40 94.26
DN350 355.6 19.05 SCH80 158.03
DN350 355.6 27.76 SCH120 224.34
DN350 355.6 35.71 SCH160 281.59

Bảng quy cách ống thép đúc DN400 – Φ406.4

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN400 406.4 4.20 SCH5 41.64
DN400 406.4 6.35 SCH10 62.62
DN400 406.4 12.70 SCH40 123.24
DN400 406.4 21.40 SCH80 203.08
DN400 406.4 30.90 SCH120 286.00
DN400 406.4 40.50 SCH160 365.27

Bảng quy cách ống thép đúc DN450 – Φ457.2

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN450 457.2 4.20 SCH5 46.90
DN450 457.2 6.35 SCH10 70.57
DN450 457.2 14.30 SCH40 156.11
DN450 457.2 23.80 SCH80 254.25
DN450 457.2 34.93 SCH120 363.57
DN450 457.2 45.24 SCH160 459.39

Bảng quy cách ống thép đúc DN500 – Φ508

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN500 508.0 4.78 SCH5 59.29
DN500 508.0 6.35 SCH10 78.52
DN500 508.0 15.10 SCH40 183.46
DN500 508.0 26.20 SCH80 311.15
DN500 508.0 38.10 SCH120 441.30
DN500 508.0 50.00 SCH160 564.46

Bảng quy cách ống thép đúc DN600 – Φ610

DN OD Độ dày SCH Kg/m
DN600 610.0 5.54 SCH5 82.54
DN600 610.0 6.35 SCH10 94.48
DN600 610.0 17.45 SCH40 254.87
DN600 610.0 30.90 SCH80 441.07
DN600 610.0 46.00 SCH120 639.49
DN600 610.0 59.50 SCH160 807.37

Địa chỉ cung cấp ống thép đúc uy tín tại Bình Dương – TP.HCM

Công Ty TNHH Thép Nguyễn Minh là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước, phục vụ đa dạng nhu cầu công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.

Sản phẩm cung cấp

  • Thép ống đúc áp lực, ống đúc đen, ống thép mạ kẽm
  • Đầy đủ quy cách DN – OD – SCH, chiều dài 6m–12m
  • Tiêu chuẩn: ASTM, API, JIS, DIN, EN, GOST…

Công Ty TNHH Thép Nguyễn Minh là đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc nhập khẩu và trong nước.

Cam kết chất lượng

  • Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng
  • Bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét
  • Đúng size – đúng tiêu chuẩn nhà máy
  • Đầy đủ CO – CQ, hóa đơn VAT
  • Giá cạnh tranh, giao hàng đúng tiến độ

Dịch vụ & phân phối

  • Báo giá nhanh – chính xác theo từng quy cách
  • Giao hàng toàn quốc, hỗ trợ vận chuyển đi tỉnh
  • Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM (nhiều quận/huyện)
  • Phục vụ mạnh tại Bình Dương, Đồng Nai, TP.HCM, miền Trung & miền Nam

Sản phẩm khác

thép ống chịu nhiệt

thép ống chịu nhiệt

Công ty THÉP Nguyễn Minh chuyên cung cấp các loại ống thép đúc chịu nhiệt...

2645 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53 thường được sử dụng làm các ống chịu...

2259 Lượt xem

Xem chi tiết
Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106

Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106 ứng dụng chế tạo các đưòng ống chịu...

2605 Lượt xem

Xem chi tiết

Support Online(24/7) 0916186682